1. Từ vựng tiếng Anh về Giải trí. Cuộc sống thường ngày làm bạn cảm thấy căng thẳng và mệt mỏi và bạn muốn thư giãn, giải trí. Vậy bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề này mà TOPICA Native giới thiệu dưới đây sẽ vô cùng hữu ích dành cho bạn. Bạn có thể vừa trao Trên đây là những kênh giải trí mà chúng ta vẫn sử dụng hằng ngày. Qua bài tổng hợp này, Edu2Review hi vọng các bạn sẽ có thêm những lựa chọn, biến việc học tiếng Anh nhàm chán trở nên thú vị hơn. Chúc các bạn nâng cao trình độ tiếng Anh và tìm được niềm đam mê Phí Phương Anh được biết đến là một người mẫu và ca sĩ nổi tiếng ở Việt Nam. Cô nàng sinh năm 1997 và lớn lên tại Hà Nội này đang được khá nhiều khán giả biết đến. Đặc biệt là với giải thưởng quán quân của cuộc thi The Face Vietnam vào năm 2016. => Từ vựng tiếng Anh về các vấn đề nóng bỏng trong xã hội => Từ vựng tiếng Anh về chủ đề giải trí. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề chính trị - Asylum (n) - /əˈsaɪ.ləm/: tị nạn chính trị - Ballot (n) - /ˈbæl.ət/: bỏ phiếu kín - Bill (n) - /bɪl/: dự thảo luật Video TikTok từ The Anh English (@theanhenglish): "Tập Cách Suy Nghĩ Bằng Tiếng Anh #theanhenglish #english #learnenglish #tiktok". nhạc nền - The Anh English. . Ngày nay, các bạn trẻ ngày càng có nhiều hình thức vui chơi giải trí khác nhau và từ vựng về chủ đề này cũng vì thế mà trở nên đa dạng phong phú hơn rất nhiều. Các từ như “Đi xõa” , “đi quẩy” trong tiếng Anh có tồn tại không nhỉ? Câu trả lời là có! Hãy cùng Step Up đọc bài viết sau đây và nạp ngay các từ vựng tiếng Anh về giải trí entertainment vocabulary vào trong kho lưu trữ của mình nhé! Nội dung bài viết1. Từ vựng tiếng Anh về giải trí nói chung2. Từ vựng tiếng anh về giải trí các loại hình thư giãn, giải trí3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ứng dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Nhắc tới giải trí mà chỉ có xem phim, nghe nhạc thì đã quá quen thuộc rồi. Có những lúc bạn muốn chia sẻ những điều thú vị hơn về bản thân, hay có khi đơn giản là bạn muốn bài nói của mình ghi điểm cao hơn bằng cách sử dụng từ vựng hay ho. 60 từ vựng tiếng Anh về giải trí nói chung dưới chính là dành cho bạn Từ vựng tiếng Anh về giải trí 1 A leisure centre trung tâm giải trí 2 Action movie phim hành động 3 Adventure movie phim phiêu lưu 4 American/ English/ Vietnamese/ Chinese/ Korean movies phim Mỹ/ Anh/ Việt Nam/ Trung Quốc/ Hàn Quốc. 5 Autobiography tự truyện 6 Bingo một loại trò chơi cờ bạc, giống lô-tô 7 Carnival ngày hội 8 Classical concert buổi hòa nhạc cổ điển 9 Comedy phim hài 10 Comics truyện tranh 11 Cookbook sách nấu ăn 12 Country music nhạc đồng quê 13 Darts/ pool/ a type of snooker trò chơi ném phi tiêu 14 Documentary phim tài liệu 15 Drama phim tâm lý 16 Event sự kiện 17 Family entertainment giải trí gia đình 18 Favorite yêu thích 19 Folk music nhạc truyền thống 20 Fun-day ngày hội 21 Funfair/ fair, carnival hội chợ, ngày hội 22 Gig/concert buổi hòa nhạc 23 Hip Hop Nhạc Hip Hop 24 Hobby/ Pastime sở thích, hoạt động yêu thích lúc rảnh rỗi 25 Horror books truyện kinh dị 26 Horror movie phim kinh dị 27 Jazz nhạc Jazz 28 Live music nhạc sống 29 Local/pub quán rượu 30 Music festival lễ hội âm nhạc 31 Opera concert buổi hòa nhạc ô-pê-ra 32 Parade cuộc diễu hành 33 Pop music nhạc trẻ 34 Popular phổ biến, được yêu thích 35 Relaxation sự thư giãn, thời gian thư giãn 36 Relaxed tính từ cảm thấy thư giãn, thoải mái 37 Relaxing tính từ tạo cảm giác sảng khoái, thoải mái 38 Rock and Roll Nhạc Rock 39 Science fiction book sách khoa học viễn tưởng 40 Science fiction movie phim khoa học viễn tưởng 41 Spare time/ Free time thời gian rảnh rỗi 42 To bet đặt cược 43 To cook nấu ăn 44 To dance nhảy, múa, khiêu vũ 45 To go clubbing/ night clubs đến câu lạc bộ đêm 46 To go on the rides đi xe 47 To listen to music nghe nhạc 48 To paint vẽ tranh 49 To play musical instrument play piano/ guitar chơi nhạc cụ chơi đàn piano, đàn ghi-ta 50 To play video games chơi điện tử 51 To read books đọc sách 52 To spend time with family dành thời gian cùng gia đình 53 To surf the Internet Facebook/ Instagram/ Twitter lướt web Facebook/ Instagram/ Twitter 54 To visit friends/ relatives thăm bạn bè/ họ hàng 55 To watch TV/ Film xem TV/ xem phim 56 YOLO You only live once “quẩy đi”, chơi đi 57 Let one’s hair down thư giãn, xóa 58 Blow off the steam xả hơi 59 Chew the fat tám chuyện 60 Paint the town red đi ra ngoài chơi đến hàng quán [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 2. Từ vựng tiếng anh về giải trí các loại hình thư giãn, giải trí Sở thích có thể là bất cứ điều gì khiến mình cảm thấy thư giãn hơn. Dưới đây là các loại hình cụ thể hơn trong kho từ vựng tiếng Anh về giải trí. Từ vựng tiếng Anh về giải trí 1 To do exercise/ workout tập thể dục 2 To play a sport chơi thể thao 3 Art and crafts nghệ thuật và thủ công 4 Badminton cầu lông 5 Basketball bóng rổ 6 Cook nấu nướng 7 Exercise tập thể dục 8 Football bóng đá 9 Gardening làm vườn 10 Go fishing đi câu cá 11 Go for a picnic đi dã ngoại 12 Go out with friends đi chơi với bạn bè 13 Go to cultural locations and events đi đến khu sự kiện và văn hóa 14 Go to the cinema đi xem phim 15 Go to the movies đi xem phim 16 Go to the park đi công viên 17 Jogging đi bộ 18 Listen to music nghe nhạc 19 Picnic dã ngoại 20 Play a musical instrument chơi nhạc cụ 21 Play a sport chơi thể thao 22 Play video games chơi game 23 Read đọc 24 Shuttlecock đá cầu 25 Study something học môn gì đó 26 Surf the internet lướt web 27 Swimming bơi 28 Table tennis bóng bàn 29 Volleyball bóng chuyền 30 Watch TV xem tivi 31 Write viết Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh Từ vựng tiếng Anh về lễ hội 3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ứng dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Trong các bài phỏng vấn bản thân, câu hỏi “Em thích làm gì trong thời gian rảnh?” thường xuyên được xuất hiện. Hay những lúc làm quen, để hỏi về thú vui bạn bè mình, các bạn sẽ hỏi như thế nào? Tham khảo các mẫu câu sau đây nhé. What do you do in your space time/ free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What do you get up to in your space time? Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì? What do you like doing? Bạn thích làm gì? What do you do for fun? Bạn thường làm gì để giải trí? In my free time, I … In my free time, I usually watch horror film Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim kinh dị. When I have free time/spare time, I.. When I have free time, I go shopping with my close friends Khi có thời gian rảnh, tôi đi mua sắm với hội bạn thân. I like/love/enjoy + V-ing/ Noun = I’m interested in + V-ing/ Noun I love going to cultural locations and events Tôi thích đi tới các khu văn hóa sự kiện. I relax by + V-ing I relax by listening to a soft melody. Tôi thư giãn bằng cách lắng nghe một giai điệu nhẹ nhàng. What kind of things does she do in her spare time? Cô ấy thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi? I’m really into watching foreign films. What about you? Mình rất thích xem các bộ phim nước ngoài. Còn cậu thì sao? I like to do just about anything outdoors. Do you enjoy camping? Mình thích các hoạt động ngoài trời. Cậu có thích cắm trại không? Have you ever been camping in…? Cậu đã bao giờ cắm trại ở … chưa? Do you have any photos of any of your camping trips there? Cậu có bức ảnh về cảnh cắm trại ở đó không? Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về giải trí hay gặp nhất trong các cuộc đối thoại với người nước ngoài. Hi vọng với những từ vựng trên, các bạn có thể tự tin hơn khi giao lưu kết bạn với bạn bè quốc tế ở khắp mọi nơi nhé! NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI Comments Bạn muốn nói về sở thích của bản thân nhưng chỉ quanh quẩn các từ “reading books”. “playing game” hay “listening to music”…? Nếu có trong tay một lượng từ vựng tiếng Anh về giải trí thì điều này sẽ giúp ích nhiều cho bạn trong việc giới thiệu sở thích của bản thân đấy! Step Up trong bài viết này sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh giải trí và một số phương pháp ghi nhớ từ vựng giải trí tiếng Anh hiệu quả! Giải trí tiếng Anh là gì? Hay trung tâm giải trí tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề vô cùng đa dạng và phong phú. Hãy cùng Hack Não Từ Vựng khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh về giải trí qua bảng danh sách mà chúng mình đã chọn lọc và tổng hợp dưới đây nhé. Từ vựng tiếng Anh về giải trí Từ vựng về giải trí tiếng Anh Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Relaxing rɪˈlæksɪŋ Làm cho ai Sảng khoái, thoải mái Relaxed rɪˈlækst Cảm thấy Thư giãn, thoải mái Relaxation ˌriːlækˈseɪʃən Sự thư giãn, thời gian thư giãn Spare time/ Free time speə taɪm/ friː taɪm Thời gian rảnh rỗi Hobby/ Pastime ˈhɒbi/ ˈpɑːstaɪm Sở thích, hoạt động yêu thích Lúc rảnh rỗi Favorite ˈfeɪvərɪt Yêu thích Popular ˈpɒpjʊlə Phổ biến, được yêu thích Event ɪˈvɛnta Sự kiện Live music lɪv ˈmjuːzɪk Nhạc sống Gig/concert gɪg/kənˈsɜːt Buổi hòa nhạc Opera concert ˈɒpərə ˈkɒnsəːt Buổi hòa nhạc ô-pê-ra Classical concert ˈklæsɪkəl ˈkɒnsəːt Buổi hòa nhạc cổ điển Music festival ˈmjuːzɪk ˈfɛstəvəl Lễ hội âm nhạc Family entertainment ˈfæmɪli ˌɛntəˈteɪnmənt Giải trí gia đình Fun-day fʌn-deɪ Ngày hội Parade pəˈreɪd Cuộc diễu hành Carnival ˈkɑːnɪvəl Ngày hội Funfair/ fair, carnival ˈfʌnfeə/ feə, ˈkɑːnɪvəl Hội chợ, ngày hội To go on the rides tuː gəʊ ɒn ə raɪdz Đi xe Bingo ˈbɪŋgəʊ Một loại trò chơi cờ bạc, giống lô-tô To bet tuː bɛt Đặt cược A leisure centre ə ˈlɛʒə ˈsɛntə Trung tâm giải trí Local/pub ˈləʊkəl/pʌb Quán rượu Darts/ pool/ a type of snooker dɑːts/ puːl/ ə taɪp ɒv ˈsnuːkə Trò chơi ném phi tiêu To go clubbing/ night clubs tuː gəʊ ˈklʌbɪŋ/ naɪt klʌbz Đến câu lạc bộ đêm To watch TV/ Film tuː wɒʧ ˌtiːˈviː/ fɪlm Xem TV/ xem phim Action movie ˈækʃən ˈmuːvi Phim hành động Horror movie ˈhɒrə ˈmuːvi Phim kinh dị Adventure movie ədˈvɛnʧə ˈmuːvi Phim phiêu lưu Comedy ˈkɒmɪdi Phim hài Documentary ˌdɒkjʊˈmɛntəri Phim tài liệu Science fiction movie ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːvi Phim khoa học viễn tưởng Drama ˈdrɑːmə Phim tâm lý American/ English/ Vietnamese/ Chinese/ Korean movies əˈmɛrɪkən/ ˈɪŋglɪʃ/ ˌvjɛtnəˈmiːz/ ʧaɪˈniːz / kəˈriːən ˈmuːviz Phim Mỹ/ Anh/ Việt Nam/ Trung Quốc/ Hàn Quốc. To read books tuː riːd bʊks Đọc sách Comics ˈkɒmɪks Truyện tranh Horror books ˈhɒrə bʊks Truyện kinh dị Science fiction book ˈsaɪəns ˈfɪkʃən bʊk Sách khoa học viễn tưởng Cookbook ˈkʊkbʊk Sách nấu ăn Autobiography ˌɔːtəʊbaɪˈɒgrəfi Tự truyện To listen to music tuː ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk Nghe nhạc Jazz ʤæz Nhạc Jazz Hip Hop hɪp hɒp Nhạc Hip Hop Rock and Roll rɒk ænd rəʊl Nhạc Rock Country music ˈkʌntri ˈmjuːzɪk Nhạc đồng quê Pop music pɒp ˈmjuːzɪk Nhạc trẻ Folk music fəʊk ˈmjuːzɪk Nhạc truyền thống To play video games tuː pleɪ ˈvɪdɪəʊ geɪmz Chơi điện tử To play musical instrument play piano/ guitar tuː pleɪ ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt pleɪ pɪˈænəʊ/ gɪˈtɑː Chơi nhạc cụ chơi đàn piano, đàn ghi-ta To cook tuː kʊk Nấu ăn To dance tuː dɑːns Nhảy, múa, khiêu vũ To surf the Internet Facebook/ Instagram/ Twitter tuː sɜːf i ˈɪntəˌnɛt ˈfeɪsˌbʊk/ ˈɪnstəˌgræm/ ˈtwɪtə Lướt web Facebook/ Instagram/ Twitter To spend time with family tuː spɛnd taɪm wɪ ˈfæmɪli Dành thời gian cùng gia đình To paint tuː peɪnt Vẽ tranh To visit friends/ relatives tuː ˈvɪzɪt frɛndz/ ˈrɛlətɪvz Thăm bạn bè/ họ hàng Tìm hiểu thêm các chủ đề Từ vựng tiếng Anh về trò chơi Từ vựng tiếng anh về đồ chơi Từ vựng về chủ đề giải trí tiếng Anh Một trong những cách học từ vựng hiệu quả là học tiếng Anh theo chủ đề. Chủ đề giải trí, các loại hình thư giãn cũng nằm trong số đó. Một số từ vựng tiếng Anh về các loại hình này có thể kể đến Giải trí tiếng Anh Go to the movies đi xem phim Listen to music nghe nhạc Read đọc Write viết Go for a picnic đi dã ngoại Go to the cinema đi xem phim Go fishing đi câu cá Picnic dã ngoại Go out with friends Đi chơi với bạn bè Study something học môn gì đó Art and crafts nghệ thuật và thủ công Exercise tập thể dục Play a sport chơi thể thao Surf the internet lướt web Play video games chơi game Play a musical instrument chơi nhạc cụ Go to the park đi công viên Go to cultural locations and events Đi đến khu sự kiện và văn hóa Cook nấu nướng Gardening làm vườn Watch TV xem tivi To do exercise/ workout tập thể dục To play a sport chơi thể thao Football bóng đá Volleyball bóng chuyền Basketball bóng rổ Badminton cầu lông Table tennis bóng bàn Jogging đi bộ Shuttlecock đá cầu Swimming bơi Mẫu câu giao tiếp về các hoạt động giải trí tiếng Anh Để có thể giao tiếp tốt, bạn cần phải luyện tập thường xuyên. Tiếng Anh giao tiếp luôn là thách thức với mỗi người học tiếng Anh vì cần luyện tập và trau dồi vốn kiến thức thực tế rất nhiều. Dưới đây là một số mẫu câu được áp dụng trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về giải trí Giải trí trong tiếng Anh What do you do in your space time/ free time Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What do you get up to in your space time? Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì? What do you like doing? Bạn thích làm gì? What do you do for fun? Bạn thường làm gì để giải trí? In my free time, I … In my free time, I usually watch horror film Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim kinh dị. When I have free time/spare time, I.. When I have free time, I go shopping with my close friends Khi có thời gian rảnh, tôi đi mua sắm với hội bạn thân. I like/love V-ing… I love going to cultural locations and events Tôi thích đi tới các khu văn hóa sự kiện. I enjoy + V-ing/Noun Tôi thích… I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với… I relax by + V-ing Tôi thư giãn bằng … What kind of things does she do in her spare time? Cô ấy thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi? I’m really into watching foreign films. What about you? Mình rất thích xem các bộ phim nước ngoài. Còn cậu thì sao? I like to do just about anything outdoors. Do you enjoy camping? Mình thích các hoạt động ngoài trời. Cậu có thích cắm trại không? Have you ever been camping in…? Cậu đã bao giờ cắm trại ở … chưa? Do you have any photos of any of your camping trips there? Cậu có bức ảnh về cảnh cắm trại ở đó không? Với chủ đề thú vị từ vựng tiếng Anh về giải trí bạn có thể dễ dàng tiếp thu và thực hành tiếng Anh giao tiếp để nhớ tốt hơn. Cách học từ vựng tiếng Anh là bạn nên kết hợp nhiều cách đọc, học qua viết giấy, sử dụng hình ảnh, âm thanh. Đặc biệt là học theo phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm, đây là cách mà hàng nghìn bạn học viên đang học cùng cuốn sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh. – Nạp siêu tốc 1500 từ và cụm từ trong 50 ngày. Bổ sung vào kho tàng trí nhớ của bạn về vốn từ vựng tiếng Anh thông qua từ vựng tiếng Anh về giải trí phía trên nhé. Tham khảo thêm nhiều chủ đề từ vựng khác trên Hack Não từ vựng và mẹo nhớ các từ vựng hiệu quả. Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về gia đình Có thể bạn chưa biết, bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí sẽ là “chìa khóa” hữu hiệu dành cho bạn để thư giãn hay nói về sở thích của bản thân. Bởi sẽ có những khi bạn cảm thấy mệt mỏi, buồn chán và áp lực với cuộc sống này. Vậy bạn nên ghi nhớ những từ vựng nào? Vận dụng từ vựng ra sao để hợp ngữ cảnh và ghi nhớ lâu hơn? Tất cả sẽ được TOPICA Native bật mí thông qua bài viết dưới đây. Xem thêm Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Mối quan hệ Cuộc sống thường ngày làm bạn cảm thấy căng thẳng và mệt mỏi và bạn muốn thư giãn, giải trí. Vậy bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề này mà EMG Online giới thiệu dưới đây sẽ vô cùng hữu ích dành cho bạn. Bạn có thể vừa trao đổi với bạn bè, vừa nâng cao vốn tiếng Anh của mình. Thật tuyệt đúng không nào? Các hình thức giải trí bằng Tiếng Anh Listen to music ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk nghe nhạc Go to the cinema gəʊ tuː ə ˈsɪnəmə đi xem phim Read riːd đọc Write raɪt viết Picnic ˈpɪknɪk dã ngoại Go fishing gəʊ ˈfɪʃɪŋ đi câu cá Study something ˈstʌdi ˈsʌmθɪŋ học môn gì đó Play a sport pleɪ ə spɔːt chơi thể thao Exercise ˈɛksəsaɪz tập thể dục Go to the park gəʊ tuː ə pɑːk đi công viên Play a musical instrument pleɪ ə ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt chơi nhạc cụ Gardening ˈgɑːdnɪŋ làm vườn Cook kʊk nấu nướng Football ˈfʊtbɔːl bóng đá Swimming ˈswɪmɪŋ bơi Table tennis ˈteɪbl ˈtɛnɪs bóng bàn Badminton ˈbædmɪntən cầu lông Volleyball ˈvɒlɪˌbɔːl bóng chuyền Watch TV wɒʧ ˌtiːˈvi xem tivi To paint tuː peɪnt vẽ tranh Go out with friends gəʊ aʊt wɪ frɛndz Đi chơi với bạn bè Art and crafts ɑːt ænd krɑːfts nghệ thuật và thủ công Comedy ˈkɒmɪdi phim hài Horror movie ˈhɒrə ˈmuːvi phim kinh dị Action movie ˈækʃən ˈmuːvi phim hành động Science fiction movie ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːv phim khoa học viễn tưởng Drama ˈdrɑːmə phim tâm lý Comics ˈkɒmɪks truyện tranh Dance dɑːns Nhảy múa Các địa điểm vui chơi giải trí Music festival ˈmjuːzɪk ˈfɛstəvəl lễ hội âm nhạc Concert ˈkɒnsə buổi hòa nhạc Opera concert ˈɒpərə ˈkɒnsə buổi hòa nhạc ô-pê-ra Classical concert ˈklæsɪkəl ˈkɒnsə buổi hòa nhạc cổ điển Gig ˈkɒnsə buổi hòa nhạc Fun-day fʌn-deɪ ngày hội Carnival ˈkɑːnɪvəl hội chợ A leisure centre ə ˈlɛʒə ˈsɛntə trung tâm giải trí Local ˈləʊkəl quán rượu Parade pəˈreɪd cuộc diễu hành Cinema ˈsɪnəmə rạp chiếu phim Park pɑːk công viên Market ˈmɑːkɪt Chợ Swimming Pool ˈswɪmɪŋ puːl Bể bơi Supermarket ˈsjuːpəˌmɑːkɪt Siêu thị Museum mjuːˈzɪəm Bảo tàng Farm fɑːm Nông trại Restaurant ˈrɛstrɒnt Nhà hàng Sports Centre spɔːts ˈsɛntə Trung tâm thể thao Cafe ˈkæfeɪ Quán cà phê Playground ˈpleɪgraʊnd Sân chơi Exhibition ˌɛksɪˈbɪʃən Cuộc triển lãm Cirus rạp xiếc Disco ˈdɪskəʊ sàn nhảy Casino kəˈsiːnəʊ sòng bạc Venue ˈvɛnju Địa điểm tổ chức Pub pʌb Quán rượu Concert Hall ˈkɒnsəːt hɔːl Phòng hòa nhạc Các nhân vật trong thường gặp trong chủ đề giải trí Actor ˈæktə diễn viên nam Actress ˈæktrɪs diễn viên nữ Artist nghệ sĩ Author ˈɔːθə tác giả Dancer ˈdɑːnsə Diễn viên múa Fan fæn Người hâm mộ Musican nhạc sĩ Producer prəˈdjuːsə nhà sản xuất Public ˈpʌblɪk công chúng Singer ˈsɪŋə ca sĩ Vocalist ˈvəʊkəlɪst người hát Saxophonist ˈsæksəfəʊnɪst người thổi kèn Violinist ˈvaɪəlɪnɪst người chơi vi ô lông Balleria diễn viên múa ba lê Star stɑ ngôi sao Writer ˈraɪtə tác giả Từ vựng thể hiện tình cảm, cảm xúc Romatic lãng mạn Shine ʃaɪn tỏa sáng Relaxed rɪˈlækst thư giãn Pleasant ˈplɛznt thú vị, vui vẻ Perfect ˈpɜːfɪkt hoàn hảo Humorous ˈhjuːmərəs Hài hước Funny ˈfʌni Khôi hài Astounding əsˈtaʊndɪŋ Sửng sốt Short-tempered ʃɔːt-ˈtɛmpəd Dễ nổi nóng Exhilarate ɪgˈzɪləreɪt Hân hoan Inspiration ˌɪnspəˈreɪʃən Truyền cảm hứng Appalled əˈpɔːld Gây sốc Các từ vựng tiếng Anh khác Award əˈwɔːd phần thưởng Book bʊk đặt vé Channel ˈʧænl kênh Favorite ˈfeɪvərɪt được yêu thích Light laɪt ánh sáng Magazine ˌmægəˈzi tạp chí Progamme chương trình truyền hình Review rɪˈvju phê bình Prize praɪz giải thưởng Famous ˈfeɪməs nổi tiếng Excited ɪkˈsaɪtɪd hứng thú Great greɪt tuyệt vời Happy ˈhæpi hạnh phúc Enthusiastic ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk nhiệt tình Suprise Ngạc nhiên Disappointed ˌdɪsəˈpɔɪntɪd Thất vọng Amused əˈmjuːzd Vui vẻ Scene siːn cảnh Applaud əˈplɔːd vỗ tay Xem thêm Học Tiếng Anh qua phim Home Alone 2. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về Giải trí Mặc dù đã có bộ từ vựng tiếng Anh về Giải trí nhưng nếu bạn không có phương pháp phù hợp chắc chắn sẽ rất khó ghi nhớ. Vậy phương pháp hiệu quả nhất nằm ở đâu? Chính là học từ vựng thông qua các đoạn hội thoại. Thông qua đó bạn không chỉ có thể nâng cao vốn từ vựng của mình mà còn vận dụng từ vựng một cách thành thạo nhất. Một số mẫu câu thường gặp I enjoy + V-ing/Noun Tôi thích…I relax by + V-ing Tôi thư giãn bằng …I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với… Đoạn hội thoại mẫu A What do you usually do in your free time? – Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì? B I usually like to go to the movies – Tôi thường thích đi xem phim A What movies do you usually watch? – Bạn thường xem phim gì? B I watch horror movies – Tôi xem phim kinh dị A Which movie do you like to watch? – Bạn thích xem phim nào? B I love watching Escape Room – a very dramatic movie – Tôi thích xem phim Escape Room – một bộ phim vô cùng kịch tính A Also, what else do you like? – Ngoài ra, bạn còn thích gì nữa không? B I like to go shopping and go out with my best friends. What about you? – Tôi thích đi mua sắm và đia dạo với hội bạn cậu thì sao? A I like listening to music and watching movies – Tôi thích nghe nhạc và xem phim B What kind of music do you like to listen to? – Bạn thích nghe dòng nhạc nào? A I like to listen to Rock music. Do you like camping? – Tôi thích nghe nhạc Rock. Cậu có thích cắm trại không? B Very interesting, but I don’t have much time to go camping. – Rất thú vị, nhưng tôi không có nhiều thời gian để đi cắm trại. A Yes, camping needs to go far and it takes quite a while – Đúng rồi, cắm trại cần đi xa và mất khá nhiều thời gian B Let’s go camping tomorrow – Hôm nào chúng mình cùng nhau đi cắm trại đi A Okay, let me invite some more friends! – Được, để tớ rủ thêm mấy bạn nữa nhé! B See you later! – Hẹn gặp sau nhé! Đừng quên lưu lại bộ từ vựng tiếng Anh về giải trí này và áp dụng ngay hôm nay bạn nhé! Chắc chắn khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh của bạn sẽ tăng lên đáng kể đấy. Vượt qua sự sợ hãi “học vẹt từ vựng” bằng một phương pháp đã được hơn người trên 20 quốc gia tin dùng ngay tại đây. Thời gian rảnh dỗi bạn thường làm gì, mình thì học tiếng Anh. Hôm nay, hãy cùng bổ sung kiến thức từ vựng tiếng Anh về các hoạt động giải trí nhé. >>> Từ vựng tiếng Anh chủ đề thể thao >>> Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về thói quen hằng TỪ VỰNG VỀ CÁC CÁCH GIẢI TRÍ – Các hoạt động trong nhà – Watch TV Xem TV – Read books Đọc sách – Comics Truyện tranh – Horror Truyện kinh dị – Science fiction Sách khoa học viễn tưởng – Travel book Sách du lịch – Cookbook Sách dạy nấu ăn – Autobiographies Tự truyện – Listen to music Nghe nhạc – Rock Nhạc Rock – Blues Nhạc buồn – Country Nhạc đồng quê – Pop music Popular music Nhạc trẻ – Folk music Nhạc truyền thống – Playing video games Chơi điện tử – Play a musical instrument play the piano/ guitar/ ukulele Chơi nhạc cụ chơi đàn piano, đàn ghi-ta, đàn ukulele – Cook Nấu ăn – Dance Nhảy, múa, khiêu vũ – Surfing the Internet Social network Facebook/ Instagram/ Twitter Lướt web các mạng xã hội Facebook, Instagram, Twitter – Spend time with family Dành thời gian cho gia đình – Paint Vẽ tranh – Watch movies/films Xem phim – Action movies Phim hành động – Horror movies Phim kinh dị – Adventure movies Phim phiêu lưu – Comedy Phim hài – Documentary Phim tài liệu – Science Fiction movies Phim khoa học viễn tưởng – Crime and Gangster movies Phim hình sự – Dramas Phim tâm lý – Visit some friends/relatives Thăm bạn bè, họ hàng TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ NGOÀI TRỜI – Do exercise/ Workout Tập thể dục – Play a sport Chơi thể thao – Football Bóng đá – Volleyball Bóng chuyền – Basketball Bóng rổ – Badminton Cầu lông – Table tennis Bóng bàn – Jogging Đi bộ – Shuttlecock Đá cầu – Swimming Bơi – Travel Du lịch – Go for a picnic Đi dã ngoại – Hang out with friends Đi chơi với bạn bè – Go to the cinema Đi xem phim – Go fishing Đi câu cá – Go shopping Đi mua sắm CÁC CÁCH DIỄN TẢ CÁCH GIẢI TRÍ Hỏi về cách giải trí – What do you usually do in your free time? Thời gian rảnh bạn thường làm gì? – What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì? – What do you like doing? Bạn thích làm gì? – What do you do for fun? Bạn thường làm gì để giải trí? CÁCH TRẢ LỜI VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ – In my free time, I … In my free time, I usually go out for walk. Trong thời gian rảnh, tôi thường ra ngoài đi dạo. – When I have free time/spare time, I… When I have free time, I go fishing with my dad. Khi có thời gian rảnh, tôi đi câu cá với bố tôi. – I like/love V-ing… I love cooking when I have a free time. Tôi thích nấu ăn khi có thời gian rảnh. Bạn có thể sử dụng những trạng từ chỉ tần suất để nói về mức độ thường xuyên của những hoạt động giải trí mà mình thường làm như – Always Luôn luôn 100% Ví dụ I always listen the music in my free time. Tôi luôn luôn nghe nhạc vào thời gian rảnh rỗi. – Usually Thường thường 90% – Normally / generally 80% Thường – Often 70% Thường xuyên – Sometimes Thỉnh thoảng 50% – Seldom Hiếm khi 10% – Rarely Hiếm 5% – Never Không bao giờ 0% Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những kiến thức bổ ích để bạn sẵn sàng và tự tin khi giao tiếp tiếng Anh. Chúc bạn sớm chinh phục được ngôn ngữ này!

chủ đề giải trí bằng tiếng anh