Mức học phí ĐH Đại Nam có sự chênh lệch giữa từng ngành như sau: Y khoa: 95.000.000 đồng/năm. Dược học: 40.000.000 đồng/năm. Đông phương học: 35.000.000 đồng/năm. Điều dưỡng, Công nghệ thông tin: 30.000.000 đồng/năm. Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán
Ngành Công nghệ thông tin - mã ngành: 7480201 Đại học FPT trực thuộc Tập đoàn FPT - một trong những tập đoàn công nghệ lớn của Việt Nam. Đại học FPT ra đời với mong muốn cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao ngành này cho cho Tập đoàn FPT cũng như cho các tập đoàn toàn cầu và các doanh nghiệp Việt Nam.
Hiện tại nhiều trường đại học (ĐH) đã công bố điểm trúng tuyển đợt 2 (xét tuyển bổ sung) năm học 2022 - 2023. Tổng số chỉ tiêu 16 chỉ tiêu tuyển sinh ngành Y khoa (mã ngành: 7720101) gửi đào tạo Học viện Quân y (Bộ Quốc phòng). Trong đó, phía Bắc (từ Thừa Thiên
Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN (VNU-UET) Xét tuyển & nhập học Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội ; Mã trường: QHI; Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội (tùy theo từng ngành). Học phí các năm học tiếp theo
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy và hướng dẫn đăng ký trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD-ĐT với các phương thức tuyển sinh 301, 303, 401, 409 năm 2022 như sau:
. Bộ GD-ĐT hướng dẫn các thí sinh cách tra mã trường, mã ngành đại học trên Cổng thông tin tuyển sinh kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 để tránh những trường hợp nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành… Mã trường đại học 2018 danh sách tất cả các mã trường ĐH, CĐ trên cả nước Kỳ thi THPT Quốc gia có thể làm bài trên máy tính từ năm 2021 Thông tin mới nhất về đề thi THPT Quốc gia 2018 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn tra cứu tra cứu thông tin thi thpt quốc gia năm 2018 Trước mỗi mùa tuyển sinh, việc tìm hiểu thông tin về các trường đại học để điền vào nguyện vọng đăng ký dự thi là yếu tố bắt buộc. Cổng thông tin tuyển sinh từ Bộ GD-ĐT cung cấp tất cả dữ liệu về mã trường, mã ngành, tên ngành…kết quả thi THPT quốc gia, đề án tuyển sinh của các trường đại học, cao đẳng, học viện trong cả nước, nơi giải đáp tất cả những thắc mắc liên quan đến kỳ thi của thí sinh. Cục trưởng Công nghệ thông tin Bộ GD-ĐT Nguyễn Sơn Hải cho biết, các thí sinh có thể tra cứu các ngành đào tạo của từng trường ngay từ bây giờ, dự kiến dữ liệu sẽ được cập nhật mới nhất từ ngày 1/4 nhưng sẽ không có thay đổi nhiều so với năm 2017, thí sinh của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 có thể tra cứu các thông tin liên quan đến tuyển sinh của tất cả các đại học, cao đẳng sư phạm tại địa chỉ Cổng thông tin này tích hợp tất cả dữ liệu liên quan đến công tác chỉ đạo điều hành, cơ sở dữ liệu về kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Lịch trình kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 sẽ được ban tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội tiếp tục cập nhật bổ sung…. Các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường đại học trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành… khi điền vào phiếu đăng ký dự thi nếu có sai sót thí sinh có thể xem hướng dẫn báo sai sót ở đây. Hướng dẫn cách tra mã trường Đại học 2018 trên mạng *Tham khảo Tài liệu hướng dẫn thí sinh trên Cổng thông tin tuyển sinh. Bước 1 Thí sinh chỉ cần truy cập vào địa chỉ sau đó gõ mã trường hoặc tên trường/ngành cần tìm vào ô “Tìm kiếm”, ấn enter hoặc nút tìm kiếm. Danh sách cơ sở đào tạo liên quan sẽ được liệt kê. Nhưng lưu ý là chúng ta chỉ nên tìm kiếm theo từ khóa ngắn gọn then chốt nhất, sau đó sẽ có các gợi ý. Vào Cổng thông tin tuyển sinh ở địa chỉ chúng ta có thể tìm kiếm bất kỳ trường Đại học nào, ví dụ như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Bách khoa Nên tìm kiếm theo từ khóa ngắn gọn then chốt nhất tránh trường hợp trong ảnh nếu tra cả cụm “Đại học Bà Rịa Vũng Tàu” sẽ không ra kết quả dù chỉ thiếu dấu… gạch ngang ở chữ “Bà Rịa – Vũng Tàu”. Danh sách các trường sau khi tra cứu sẽ hiện ra, chúng ta có thể chọn xem trường theo ý muốn. Bước 2 Với mỗi trường đại học, cao đẳng, chúng ta đều có thể check các thông tin như mã trường, các ngành đào tạo hay mã ngành… Với mỗi trường, chúng ta đều có thể check các thông tin như mã trường 1, tên ngành 2 hay mã ngành 3… Bước 3 Ngoài ra chúng ta cũng có thể tìm hiểu nhiều thông tin khác về trường, ví dụ như trong mục Thông tin chung về trường chúng ta có thể xem chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng trúng tuyển thực và điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất đối với từng ngành. Xem thông tin chi tiết chi tiết về từng trường đại học Theo cổng thông tin Bộ GD-ĐT
Đã sắp đến ngày 20/4 là thời hạn chót của khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp hãy xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây. Trong số các trường top đầu được quan tâm nhiều nhất hiện nay vẫn là Đại học Hà Nội, tiền thân là Đại học Ngoại tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Hà Nội cần điền đúng mã trường là cạnh các ngành học về ngoại ngữ, Đại học Hà Nội còn có một số ngành mở rộng như ngành CNTT dạy bằng tiếng Anh với mã ngành là đây là bảng ghi cụ thể mã xét tuyển của từng ngành đào tạo đối với trường Đại học Hà Nội, nếu muốn tra cứu cụ thể về thông tin tuyển sinh của trường chúng ta có thể xem ở trường, mã ngành Đại học Hà Nội 2018 TTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêu 2018Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Điểm chênh lệchMã tổ hợp mônMôn chínhMã tổ hợp mônMôn chính17480201CNTT dạy bằng tiếng Anh200D01 A01 27340301Kế toán dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh37340201Tài chính - Ngân hàng dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh47810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh57340101Quản trị Kinh doanh dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh67310601Quốc tế học dạy bằng tiếng Anh125D01Tiếng Anh77220201Ngôn ngữ Anh300D01Tiếng Anh87220202Ngôn ngữ Nga100D01Tiếng AnhD02Tiếng Nga97220203Ngôn ngữ Pháp100D01Tiếng AnhD03Tiếng Pháp107220204Ngôn ngữ Trung Quốc250D01Tiếng AnhD04Tiếng Trung117220205Ngôn ngữ Đức125D01Tiếng AnhD05Tiếng Đức127220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha75D01Tiếng Anh137220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha50D01Tiếng Anh147220208Ngôn ngữ Italia100D01Tiếng Anh157220209Ngôn ngữ Nhật175D01Tiếng AnhD06Tiếng Nhật167220210Ngôn ngữ Hàn Quốc125D01Tiếng Anh177320109Truyền thông doanh nghiệp dạy bằng tiếng Pháp50D01Tiếng AnhD03Tiếng PhápTổng2200187220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam300Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt trị Kinh doanh 100Liên kết với ĐH La Trobe Úc20Quản trị Du lịch và Lữ hành60Liên kết với ĐH IMC Krems Áo21Kế toán Ứng dụng 50Đại học Oxford Brooks Vương quốc Anh22Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm50Đại học Tổng hợp Sannio ItaliaTổng260
Bạn đang cần tìm danh sách các trường đại học trên toàn quốc? Tìm mã trường đại học để đăng ký xét tuyển? Hay chỉ đơn giản tìm trường đại học theo từng khu vực? Các bạn có thể click vào link dẫn tới thông tin của từng trường viết tổng hợp danh sách các trường đại học, học viện thuộc trên toàn quốc kèm mã trường được phân chia theo từng khu vực chi tiết nhất, đi kèm thông tin tuyển sinh khi bạn click vào, giúp các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường mình quan Khu vực Hà NộiDanh sách các trường đại học công lập, học viện khu vực Thành phố Hà Nội như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Quốc gia Hà NộiVNU2Đại học Bách khoa Hà NộiBKA3Trường Đại học Công đoànLDA4Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà NộiQHI5Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiGTA6Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiCCM7Trường Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN8Trường Đại học Công nghiệp Việt – HungVHD9Trường Đại học Dược Hà NộiDKH10Trường Đại học Điện lựcDDL11Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà NộiQHS12Trường Đại học Giao thông Vận tảiGHA13Trường Đại học Hà NộiNHF14Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà NộiQHT15Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiKCN16Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà NộiQHX17Trường Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS18Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA19Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà NộiQHE20Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpDKK21Trường Đại học Kinh tế quốc dânKHA22Trường Đại học Lao động – Xã hộiDLX23Trường Đại học Lâm nghiệp Việt NamLNH24Trường Đại học Luật Hà NộiLPH25Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHL26Trường Đại học Mỏ – Địa chấtMDA27Trường Đại học Mở Hà NộiMHN28Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpMTC29Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamMTH30Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà NộiQHF31Trường Đại học Ngoại thươngNTH32Trường Đại học Nội vụ Hà NộiDNV33Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà NộiSKD34Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSPH35Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngGNT36Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiTDH37Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT38Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHNM39Trường Đại học Thủy lợiTLA40Trường Đại học Thương mạiTMA41Trường Đại học Văn hóa Hà NộiVHH42Trường Đại học Việt – Nhật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHJ43Trường Đại học Xây dựngXDA44Trường Đại học Y dược – Đại học Quốc gia Hà NộiQHY45Trường Đại học Y Hà NộiYHB46Trường Đại học Y tế Công cộngYTC47Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà NộiQHD48Trường Quốc tế – ĐHQG Hà NộiQHQ49Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt NamNVH50Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT51Học viện Chính sách và Phát triểnHCP51Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh52Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngBVH53Học viện Dân tộc54Học viện Ngân hàngNHH55Học viện Ngoại giaoHQT56Học viện Nông nghiệp Việt NamHVN57Học viện Phụ nữ Việt NamHPN58Học viện Quản lý giáo dụcHVQ59Học viện Tài chínhHTC60Học viện Thanh thiếu niên Việt NamHTN61Học viện Tòa ánHTA62Học viện Tư pháp63Học viện Y dược học Cổ truyền Việt NamHYD2. Khu vực các tỉnh miền Bắc ngoài Hà NộiDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Bắc khác ngoài Hà Nội như sauSTTTên trườngMã trường1Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái NguyênDCT2Trường Đại học Công nghiệp Quảng NinhDDM3Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI4Trường Đại học Điều dưỡng Nam ĐịnhYDD5Trường Đại học Hạ LongHLU6Trường Đại học Hải DươngDKT7Trường Đại học Hải PhòngTHP8Trường Đại học Hàng hải Việt NamHHA9Trường Đại học Hoa LưDNB10Trường Đại học Hùng VươngTHV11Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái NguyênDTZ12Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái NguyênDTE13Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái NguyênDTK14Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY15Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái NguyênDTN16Trường Đại học Nông lâm Bắc GiangDBG17Trường Đại học Sao ĐỏSDU18Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái NguyênDTS19Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP220Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhSKN22Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanhDFA23Trường Đại học Tân TràoTQU24Trường Đại học Tây BắcTTB25Trường Đại học Thái BìnhDTB26Trường Đại học Thái NguyênTNU27Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc NinhTDB28Trường Đại học Y dược – Đại học Thái NguyênDTY29Trường Đại học Y dược Hải PhòngYPB30Trường Đại học Y dược Thái BìnhYTB31Khoa Quốc tế – Đại học Thái NguyênDTQ32Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái NguyênDTF3. Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây NguyênDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Đà NẵngUDN2Đại học HuếHUEUNI3Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngDDK4Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại học Đà NẵngVKU5Trường Đại học Đà LạtTDL6Trường Đại học Hà TĩnhHHT7Trường Đại học Hồng ĐứcHDT8Trường Đại học Khánh HòaUKH9Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếDHT10Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà NẵngDDQ11Trường Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHK12Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnCEA13Trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà NẵngYDN14Trường Đại học Luật – Đại học HuếDHA15Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học HuếDHN16Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà NẵngDDF17Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học HuếDHF18Trường Đại học Nha TrangTSN19Trường Đại học Nông lâm – Đại học HuếDHL20Trường Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ21Trường Đại học Phú YênDPY22Trường Đại học Quảng BìnhDQB23Trường Đại học Quảng NamDQU24Trường Đại học Quy NhơnDQN25Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà NẵngDDS26Trường Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHS27Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà NẵngDSK28Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhSKV29Trường Đại học Tài chính – Kế toánDKQ30Trường Đại học Tây NguyênTTN31Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà NẵngTTD32Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaDVD33Trường Đại học VinhTDV34Trường Đại học Xây dựng Miền TrungXDT35Trường Đại học Y Dược – Đại học HuếDHY36Trường Đại học Y khoa VinhYKV37Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà NẵngDDI38Khoa Du lịch – Đại học HuếDHD39Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học HuếDHC40Khoa Y dược – Đại học Đà NẵngDDY41Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà NẵngDDV42Học viện Âm nhạc HuếHVA4. Khu vực Thành phố Hồ Chí MinhDanh sách các trường đại học công lập, học viện khu vực TPHCM như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhVNUHCM2Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCMQSB3Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCMQSC4Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhHUI5Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí MinhDCT6Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí MinhGTS7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCMQST8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCMQSX9Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhKTS10Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCMQSK11Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhKSA12Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí MinhLPS13Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhMBS14Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhMTS15Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí MinhNHS16Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí MinhDBG17Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT18Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCMQSQ19Trường Đại học Sài GònSGD20Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Thành phố Hồ Chí MinhDSD21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhSPK22Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSPS23Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhSTS24Trường Đại học Tài chính – MarketingDMS25Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí MinhDTM26Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhTDS27Trường Đại học Tôn Đức ThắngDTT28Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhVHS29Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí MinhYDS30Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS31Học viện Hàng không Việt NamHHK32Nhạc viện Thành phố Hồ Chí MinhNVS33Học viện Cán Bộ Thành phố Hồ Chí MinhHCV5. Khu vực các tỉnh miền Nam khácDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Nam khác ngoài TPHCM như sauSTTTên trườngMã trường1Trường Đại học An GiangQSA2Trường Đại học Bạc LiêuDBL3Trường Đại học Cần ThơTCT4Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngMIT5Trường Đại học Dầu khí Việt NamPVU6Trường Đại học Đồng NaiDNU7Trường Đại học Đồng ThápSPD8Trường Đại học Kiên GiangTKG9Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC10Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU11Trường Đại học Thủ Dầu MộtTDM12Trường Đại học Tiền GiangTTG13Trường Đại học Trà VinhDVT14Trường Đại học Việt ĐứcVGU15Trường Đại học Xây dựng Miền TâyMTU16Trường Đại học Y dược Cần ThơYCT17Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCMII. Danh sách các Phân hiệu/ Phân viện/Cơ sở đào tạoSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Bình Dương Phân hiệu Cà MauDBD2Trường Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa AnTCT3Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Thái NguyênGTA4Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Vĩnh PhúcGTA5Trường Đại học Công nghiệp TPHCM phân hiệu Quảng NgãiHUI6Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumDDP7Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCMGSA8Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam ĐịnhDKK9Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Cần ThơKTS10Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà LạtKTS11Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở II TPHCMDLS12Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở Sơn TâyDLX13Trường Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng NaiLNS14Trường Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk LắkLPH15Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở IINTS16Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng NinhNTH17Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu Quảng NamDNV18Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu TPHCMDNV19Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia LaiNLG20Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh ThuậnNLS21Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến TreQSP22Trường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu HuếDKQ23Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaDMT24Trường Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 TPHCMTLS25Trường Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố HiếnTLA26Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Bảo LộcDTT27Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Cà MauDTT28Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Nha TrangDTT29Đại học Xây dựng Miền Trung phân hiệu Đà NẵngXDT30Đại học Y Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaYHB31Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Cơ sở TPHCMBVS32Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Huế33Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Tây Nguyên34Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện TPHCM35Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc NinhNHH36Học viện Ngân hàng Phân viện Phú YênNHP37Học viện Phụ nữ Phân viện Miền Nam38Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phân viện miền Nam39Học viện Tư pháp Cơ sở TPHCM40Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ41Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào CaiDTPIII. Danh sách trường dân lập – tư thụcCác trường dân lập do các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, tổ chức kinh tế thành lập và xây dựng bằng vốn ngân sách ngoài nhà nước và dựa trên sự cấp phép nhà trường dân lập, tư thục tự chủ trong học phí, chính vì vậy học phí của các trường dân lập thường cao hơn nhiều so với các trường công sách các trường dân lập, tư thục tại Việt Nam như saua Trường đại học dân lập khu vực miền BắcSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học CMCCMC2Trường Đại học Anh Quốc Việt NamBUV3Trường Đại học Chu Văn AnDCA4Trường Đại học Công nghệ Đông ÁDDA5Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghịDCQ6Trường Đại học Đại NamDDN7Trường Đại học Đông ĐôDDD8Trường Đại học FPT Hà NộiFPT9Trường Đại học Hà Hoa TiênDHH10Trường Đại học Hòa BìnhETU11Trường Đại học Kinh BắcUKB12Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK13Trường Đại học Lương Thế VinhDTV14Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU15Trường Đại học PhenikaaPKA16Trường Đại học Phương ĐôngDPD17Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngDHP18Trường Đại học Quốc tế Bắc HàDBH19Trường Đại học RMIT Việt NamRMU20Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà NộiFBU21Trường Đại học Thành ĐôTDD22Trường Đại học Thành ĐôngDDB23Trường Đại học Thiết kế & Thời trang LondonDTL24Trường Đại học Trưng VươngDVP25Trường Đại học Việt BắcDVB26Trường Đại học Y khoa TokyoTHUb Trường đại học dân lập khu vực miền Trung và Tây NguyênSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Buôn Ma ThuộtBMU2Trường Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX2Trường Đại học Công nghiệp VinhDCV3Trường Đại học Duy TânDDT4Trường Đại học Đông ÁDAD5Trường Đại học FPT Đà NẵngFPT6Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD7Trường Đại học Phan Châu TrinhDPC8Trường Đại học Phan ThiếtDPT9Trường Đại học Phú XuânDPX10Trường Đại học Quang TrungDQT11Trường Đại học Thái Bình DươngTBD12Trường Đại học Yersin Đà LạtDYDc Trường đại học dân lập khu vực miền NamSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU2Trường Đại học Bình DươngDBD3Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD4Trường Đại học Công nghệ Sài GònDSG5Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhDKC6Trường Đại học Cửu LongDCL7Trường Đại học FPT Cần ThơFPT8Trường Đại học FPT TPHCMFPT9Trường Đại học Fulbright Việt Nam10Trường Đại học Gia ĐịnhGDU11Trường Đại học Hoa SenDTH12Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhDHV13Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCMKTC14Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA15Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB16Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC17Trường Đại học Lạc HồngDLH18Trường Đại học Nam Cần ThơDNC19Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCMDNT20Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT21Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT22Trường Đại học Quốc tế Hồng BàngHBU23Trường Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU24Trường Đại học Quốc tế Sài GònTTQ25Trường Đại học Tân TạoTTU26Trường Đại học Tây ĐôDTD27Trường Đại học Văn HiếnDVH28Trường Đại học Văn LangDVL29Trường Đại học Võ Trường ToảnVTTIV. Danh sách các trường quân đội Việt NamCác đại học, học viện, Trường sĩ quan quân đội trường trực thuộc Bộ Quốc phòng và Chính phủ như sauSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân độiZNH2Trường Đại học Trần Đại NghĩaVPH3Học viện Biên phòngBPH4Học viện Chính trị5Học viện Hải quânHQH6Học viện Hậu cầnHEH7Học viện Khoa học Quân sựNQH8Học viện Kỹ thuật Mật mãKMA9Học viện Kỹ thuật Quân sựKQH10Học viện Lục quân11Học viện Phòng không – Không quânPKH12Học viện Quân YYQH13Học viện Quốc phòng Việt Nam14Trường Đại học Chính trị Trường Sĩ quan Chính trịLCH15Trường Sĩ quan Công binh Đại học Ngô QuyềnSNH16Trường Sĩ quan Đặc côngDCH17Trường Sĩ quan Không quânKGH18Trường Sĩ quan Lục quân 1LAH19Trường Sĩ quan Lục quân 2LBH20Trường Sĩ quan Pháo binhPBH21Trường Sĩ quan Phòng hóaHGM22Trường Sĩ quan Tăng – Thiết – GiápTGH23Trường Sĩ quan Thông tin Đại học Thông tin Liên lạcTTHV. Danh sách các trường công an Việt NamCác trường đại học, học viện công an nhân dân đào tạo sĩ quan công an trực thuộc Bộ Công an và Chính phủ. Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển vào các trường này cần đảm bảo các yêu cầu, điều kiện xét tuyển vào trường công an. Hiện nay một số trường đã cho tuyển sinh hệ dân trường đại học, học viện CAND trực thuộc Bộ Công an như sauSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Học viện An ninh Nhân dânANH2Học viện Cảnh sát Nhân dânCSH3Trường Đại học An ninh Nhân dânANS4Trường Đại học Cảnh sát Nhân dânCSS5Học viện Chính trị Công an Nhân dânHCA6Trường Đại học Phòng cháy chữa cháyPCH7Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dânHCB, HCN
Cập nhật danh sách tất cả các mã trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc để làm hồ sơ dự thi THPT Quốc gia năm 2018 từ cổng thông tin của Bộ giáo dục và đào tạo. Nhằm hỗ trợ cho việc tra cứu mã trường, mã ngành, mã tổ hợp để làm hồ sơ dự thi THPT Quốc gia năm 2018. Ngoài việc truy cập vào trang cổng thông tin của Bộ giáo dục và đào tạo để tra cứu, các thí sinh có thể xem danh sách mã trường trực tiếp ngay dưới đây. được trích xuất từ trang SPBook đã tổng hợp lại và gửi tới tất cả các các thí sinh toàn bộ danh sách mã trường của các trường đại học ở Hà Nội, TPHCM và các trường đại học thuộc các tỉnh thành trong cả nước. Với các mã trường ĐH này các em có thể tìm cho mình một trường ĐH rồi đăng ký xét tuyển vào các trường mình yêu thích. Ngoài ra, để biết cách tra cứu về mã ngành, các thông tin tuyển sinh của từng trường, các em theo dõi tại đây Tra cứu mã trường của 506 trường Đại học, Cao đẳng 2018 ANH – Học Viện An Ninh Nhân Dân ANS – Đại Học An Ninh Nhân Dân BKA – Đại Học Bách Khoa Hà Nội BMU – Đại học Buôn Ma Thuột BPH – Học Viện Biên Phòng BUV – Đại Học Anh Quốc Việt Nam BVH – Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Phía Bắc BVS – Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam BVU – Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu CCM – Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội CEA – Đại học Kinh Tế Nghệ An CSH – Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân CSS – Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân DAD – Đại Học Đông Á DBD – Đại Học Bình Dương DBG – Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBH – Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBL – Đại Học Bạc Liêu DCA – Đại Học Chu Văn An DCD – Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCG – Đại Học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định DCH – Trường Sĩ Quan Đặc Công DCL – Đại Học Cửu Long DCN – Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCQ – Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCT – Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM DCV – Đại học Công nghiệp Vinh DDA – Đại Học Công Nghệ Đông Á DDB – Đại Học Thành Đông DDD – Đại Học Dân Lập Đông Đô DDF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng DDK – Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng DDL – Đại Học Điện Lực DDM – Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDN – Đại Học Đại Nam DDP – Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDQ – Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDS – Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng DDT – Đại Học Dân Lập Duy Tân DDY – Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng DFA – Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh DHA – Đại học Luật – Đại Học Huế DHC – Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế DHD – Khoa Du Lịch – Đại Học Huế DHF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế DHH – Đại Học Hà Hoa Tiên DHK – Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế DHL – Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế DHN – Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế DHP – Đại Học Dân Lập Hải Phòng DHQ – Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHS – Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế DHT – Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế DHV – Đại học Hùng Vương – TPHCM DHY – Đại Học Y Dược – Đại Học Huế DKB – Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKC – Đại học Công Nghệ TPHCM DKH – Đại Học Dược Hà Nội DKK – Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKQ – Đại học Tài Chính Kế Toán DKS – Đại học Kiếm Sát Hà Nội DKT – Đại Học Hải Dương DKY – Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DLA – Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLH – Đại Học Lạc Hồng DLS – Đại Học Lao Động – Xã Hội Cơ sở phía Nam DLT – Đại Học Lao Động – Xã Hội Cơ sở Sơn Tây DLX – Đại Học Lao Động – Xã Hội Cơ sở Hà Nội DMD – Đại học Công nghệ Miền Đông DMS – Đại Học Tài Chính Marketing DMT – Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DNB – Đại Học Hoa Lư DNC – Đại học Nam Cần Thơ DNH – Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Dân sự DNT – Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM DNU – Đại Học Đồng Nai DNV – Đại Học Nội Vụ DPC – Đại Học Phan Châu Trinh DPD – Đại Học Dân Lập Phương Đông DPQ – Đại Học Phạm Văn Đồng DPT – Đại Học Phan Thiết DPX – Đại Học Dân Lập Phú Xuân DPY – Đại Học Phú Yên DQB – Đại Học Quảng Bình DQH – Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự DQK – Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQN – Đại Học Quy Nhơn DQT – Đại Học Quang Trung DQU – Đại Học Quảng Nam DSD – Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh TPHCM DSG – Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DTA – Đại Học Thành Tây DTB – Đại Học Thái Bình DTC – Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên DTD – Đại Học Tây Đô DTE – Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên DTF – Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên DTH – Đại Học Hoa Sen DTK – Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên DTL – Đại Học Thăng Long DTM – ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM DTN – Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên DTP – Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTQ – Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên DTS – Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên DTT – Đại Học Tôn Đức Thắng DTV – Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh DTY – Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên DTZ – Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên DVB – Đại Học Việt Bắc DVD – Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVH – Đại Học Văn Hiến DVL – Đại Học Dân Lập Văn Lang DVP – Đại Học Trưng Vương DVT – Đại Học Trà Vinh DVX – Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DYD – Đại Học Yersin Đà Lạt DYH – Học Viện Quân Y – Hệ Dân sự EIU – Đại Học Quốc Tế Miền Đông ETU – Đại Học Hòa Bình FBU – Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FPT – Đại Học FPT GHA – Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ sở Phía Bắc GNT – Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GSA – Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ sở Phía Nam GTA – Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTS – Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM HBT – Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền HBU – Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HCA – Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCB – Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân Phía Bắc HCH – Học Viện Hành Chính Quốc Gia phía Bắc HCN – Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân Phía Nam HCP – Học Viên Chính Sách và Phát Triển HCS – Học Viện Hành Chính Quốc Gia phía Nam HDT – Đại Học Hồng Đức HEH – Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự HFH – Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân sự HGH – Trường Sĩ Quan Phòng Hóa HHA – Đại Học Hàng Hải HHK – Học Viện Hàng Không Việt Nam HHT – Đại Học Hà Tĩnh HLU – Đại Học Hạ Long HNM – Đại học Thủ Đô Hà Nội HPN – Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HQH – Học Viện Hải Quân HQT – Học Viện Ngoại Giao HTA – Học viện Tòa án HTC – Học Viện Tài Chính HTN – Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HUI – Đại Học Công Nghiệp TPHCM HVA – Học Viện Âm Nhạc Huế HVC – Học viện cán bộ TPHCM HVN – Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVQ – Học Viện Quản Lý Giáo Dục HYD – Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam KCC – Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCN – Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KGC – Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Cao đẳng KGH – Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Đại học KHA – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KMA – Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KQH – Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự KSA – Đại Học Kinh Tế TPHCM KTA – Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTC – Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM KTD – Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTS – Đại Học Kiến Trúc TPHCM LAH – Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn LBH – Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ LBS – Đại học Nguyễn Huệ LCH – Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị LCS – Trường Sĩ quan Chính trị hệ dân sự LDA – Đại Học Công Đoàn LNH – Đại Học Lâm Nghiệp Cơ sở 1 LNS – Đại Học Lâm Nghiệp Cơ sở 2 LPH – Đại Học Luật Hà Nội LPS – Đại Học Luật TPHCM MBS – Đại Học Mở TPHCM MCA – Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu MDA – Đại Học Mỏ Địa Chất MHN – Viện Đại Học Mở Hà Nội MTC – Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp MTH – Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam MTS – Đại Học Mỹ Thuật TPHCM MTU – Đại Học Xây Dựng Miền Tây NHB – Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh NHF – Đại Học Hà Nội NHH – Học Viện Ngân Hàng NHP – Học Viên Ngân Hàng Phân Viện Phú Yên NHS – Đại Học Ngân Hàng TPHCM NLG – Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai NLN – Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận NLS – Đại Học Nông Lâm TPHCM NQH – Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự NTH – Đại Học Ngoại Thương Cơ sở phía Bắc NTS – Đại Học Ngoại Thương phía Nam NTT – Đại Học Nguyễn Tất Thành NTU – Đại Học Nguyễn Trãi NVH – Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam NVS – Nhạc Viện TPHCM PBH – Trường Sĩ Quan Pháo Binh PCH – Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Phía Bắc PCH1 – Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Hệ Dân sự Phía Bắc PCS – Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy phía Nam PCS1 – Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Hệ Dân sự Phía Nam PKH – Học Viện Phòng Không – Không Quân PVU – Đại Học Dầu Khí Việt Nam QHE – Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI – Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHL – Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHQ – Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHS – Đại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội QHT – Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX – Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHY – Khoa Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà Nội QSB – Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM QSC – Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM QSK – Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM QSQ – Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM QST – Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM QSX – Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM QSY – Khoa Y – Đại học Quốc Gia TPHCM RHM – Đại Học Răng – Hàm – Mặt RMU – Đại Học Quốc Tế RMIT Việt Nam SDU – Đại học Sao Đỏ SGD – Đại Học Sài Gòn SKD – Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh SKH – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKN – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKV – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SNH – Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân sự – Đại học Ngô Quyền SP2 – Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SPD – Đại Học Đồng Tháp SPH – Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPK – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM SPS – Đại Học Sư Phạm TPHCM STS – Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM TAG – Đại Học An Giang TBD – Đại Học Thái Bình Dương TCT – Đại Học Cần Thơ TCU – Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc TDB – Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDD – Đại học Thành Đô TDH – Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDL – Đại Học Đà Lạt TDM – Đại học Thủ Dầu Một TDS – Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDV – Đại Học Vinh TGH – Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp THP – Đại Học Hải Phòng THV – Đại Học Hùng Vương TKG – Đại học Kiên Giang TLA – Đại Học Thủy Lợi Cơ sở 1 TLS – Đại Học Thủy Lợi Cơ sở 2 TMA – Đại Học Thương Mại TQU – Đại học Tân Trào TSN – Đại Học Nha Trang TTB – Đại Học Tây Bắc TTD – Đại Học Thể DụcThể Thao Đà Nẵng TTG – Đại Học Tiền Giang TTH – Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc TTN – Đại Học Tây Nguyên TTQ – Đại Học Quốc Tế Sài Gòn TTU – ĐH Tân Tạo TYS – Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch UKB – Đại Học Kinh Bắc UKH – Đại học Khánh Hòa VGU – Đại Học Việt Đức VHD – Đại Học Công Nghiệp Việt Hung VHH – Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHS – Đại Học Văn Hóa TPHCM VLU – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long VPH – Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa VTT – Đại Học Võ Trường Toản VUI – Đại Học Công Nghiệp Việt Trì XDA – Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDT – Đại Học Xây Dựng Miền Trung YCT – Đại Học Y Dược Cần Thơ YDD – Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDN – Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDS – Đại Học Y Dược TPHCM YHB – Đại Học Y Hà Nội YHT – Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa YKV – Đại Học Y Khoa Vinh YPB – Đại Học Y Hải Phòng YQH – Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự YTB – Đại Học Y Dược Thái Bình YTC – Đại Học Y Tế Công Cộng ZCH – Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Dân sự – Đại học Ngô Quyền ZNH – Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội ZPH – Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa AD1 – Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 1 AD2 – Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 2 C05 – Cao Đẳng Sư Phạm Hà Giang C06 – Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng C08 – Cao Đẳng Sư Phạm Lào Cai C09 – Cao Đẳng Sư Phạm Tuyên Quang C10 – Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn C11 – Cao Đẳng Cộng Đồng Bắc Kạn C12 – Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên C13 – Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái C14 – Cao Đẳng Sơn La C16 – Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc C17 – Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh C18 – Cao Đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang C19 – Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh C20 – Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây C21 – Cao Đẳng Hải Dương C22 – Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên C23 – Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình C24 – Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nam C25 – Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định C26 – Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình C29 – Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An C32 – Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Trị C33 – Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế C36 – Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum C37 – Cao Đẳng Bình Định C38 – Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai C40 – Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk C41 – Cao Đẳng Sư Phạm Nha Trang C42 – Cao Đẳng Sư Phạm Đà Lạt C43 – Cao Đẳng Sư Phạm Bình Phước C45 – Cao Đẳng Sư Phạm Ninh Thuận C46 – Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh C47 – Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận C49 – Cao Đẳng Sư Phạm Long An C52 – Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu C54 – Cao Đẳng Sư Phạm Kiên Giang C55 – Cao Đẳng Cần Thơ C56 – Cao Đẳng Bến Tre C57 – Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Long C59 – Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng C61 – Cao Đẳng Sư Phạm Cà Mau C62 – Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên CBC – Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp CBK – Cao Đẳng Bách Khoa Hưng Yên CBL – Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc CBM – Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai CĐĐ1301 – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur – Tuyển sinh Cao đẳng Y Dược 2018 CBV – Cao Đẳng Bách Việt CBY – Cao Đẳng Y Tế Bình Dương CCA – Cao Đẳng Công Nghiệp Hóa Chất CCB – Cao Đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên CCC – Cao Đẳng Công Nghiệp Cẩm Phả CCE – Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp CCH – Cao Đẳng Công Nghiệp Huế CCI – Cao Đẳng Công Nghiệp In CCK – Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội CCO – Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức CCP – Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa CCQ – Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp Quảng Ngãi CCS – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM CCV – Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức CCX – Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây Dựng CCY – Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng Yên CCZ – Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Doanh Việt Tiến CD1 – Cao Đẳng Cảnh Sát Nhân Dân 1 CD2 – Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II CDA – Cao Đẳng Tư Thục Đức Trí CDB – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên CDC – Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCM CDD – Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông Du Đà Nẵng CDE – Cao Đẳng Điện Lực TPHCM CDH – Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội CDK – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Nha Trang CDN – Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai CDP – Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc CDQ – Cao Đẳng Công Kỹ Nghệ Đông Á CDS – Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi CDT – Cao Đẳng Xây Dựng Công Trình Đô Thị CDU – Cao Đẳng Dược Phú Thọ CDV – Cao Đẳng Viễn Đông CDY – Cao Đẳng Y Tế Điện Biên CEC – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần Thơ CEM – Cao Đẳng Công Nghệ Kinh Tế Và Thủy Lợi Miền Trung CEN – Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam Bộ CEO – Cao Đẳng Đại Việt CEP – Cao Đẳng Kinh Tế TPHCM CES – Cao Đẳng Công Thương TPHCM CET – Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM CGD – Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II CGN – Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Miền Trung CGS -Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 3 CGT – Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM CHH – Cao Đẳng Hàng Hải I CHK – Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Hà Nội CHN – Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội CHV – Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn CHY – Cao Đẳng Y Tế Hưng Yên CKA – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc CKB – Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng CKC – Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng CKD – Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại CKG – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Kiên Giang CKK – Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà Nẵng CKL – Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim CKM – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Miền Nam CKN – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội CKO – Cao Đẳng Kinh Tế- Kỹ Thuật Kon Tum CKP – Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCM CKQ – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Quảng Nam CKS – Cao Đẳng Du Lịch và Thương Mại CKT -Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái Nguyên CKV – Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Vĩnh Long CKZ – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Lâm Đồng CLA – Cao Đẳng Cộng Đồng Lào Cai CLC – Cao Đẳng Cộng Đồng Lai Châu CLD – Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung CLH – Cao Đẳng Điện Tử – Điện Lạnh Hà Nội CLT – Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm CLV – Cao Đẳng Lạc Việt CLY – Cao Đẳng Y Tế Lâm Đồng CM1 – Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương CM2 – Cao Đẳng Sư Phạm TW Nha Trang CM3 – Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM CMD – Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội CMH – Cao Đẳng Múa Việt Nam CMM – Cao Đẳng Tài Nguyên và Môi Trường Miền Trung CMS – Cao Đẳng Thương Mại CMT – Cao Đẳng Công Nghệ Và Môi Trường CMY – Cao Đẳng Y Tế Cà Mau CNA – Cao Đẳng Hoan Châu CNB – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thái Bình CNC – Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt Nhật CND – Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định CNH – Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội CNN – Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ CNP – Cao Đẳng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Bắc Bộ CNT Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội CNV – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc CNY – Cao Đẳng Y Tế Ninh Bình COT – Cao Đẳng Công Nghệ Và Kỹ Thuật Ô Tô CPD – Cao Đẳng Phương Đông -Quảng Nam CPL – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCM CPN – Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng CPP – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Thọ CPS – Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II CPT – Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình I CPY – Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên CSA – Cao Đẳng Asean CSB – Cao Đẳng Thủy Sản CSC – Cao Đẳng Công Nghiệp Cao Su CSG – Cao Đẳng Đại Việt Sài Gòn CST – Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng CTE – Cao Đẳng Thống Kê CTH – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Thương Mại CTL – Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ CTM – Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch CTO – Cao Đẳng Thể DụcThể ThaoThanh Hóa CTP – Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm CTS – Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan CTV – Cao Đẳng Truyền Hình CTW – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Trung Ương CVB – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc CVD – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long CVH – Cao đẳng Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Nguyễn Du CVL – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đăk Lăk CVN – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TPHCM CVS – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn CVT – Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics CVV – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An CVX – Cao Đẳng Kỹ Thuật-Công Nghệ Vạn Xuân CVY – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Du Lịch Yên Bái CXD – Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Công Nghiệp CXH – Cao Đẳng Xây Dựng Số 1 CXN – Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định CXS – Cao Đẳng Xây Dựng Số 2 CYA – Cao Đẳng Y Tế Đồng Tháp CYB – Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu CYC – Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ CYD – Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai CYE – Cao Đẳng Y Tế Thái Bình CYF – Cao Đẳng Y Tế Hải Phòng CYG – Cao Đẳng Y Tế Kiên Giang CYH – Cao Đẳng Y Tế Hà Nam CYI – Cao Đẳng Y Tế Thái Nguyên CYK – Cao Đẳng Y Tế Khánh Hòa CYL – Cao Đẳng Y Tế Lạng Sơn CYM – Cao Đẳng Y Tế Hà Đông CYN – Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh CYP – Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ CYQ – Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh CYR – Cao Đẳng Y Tế Bình Định CYS – Cao Đẳng Dược Trung Ương CYT – Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa CYU – Cao Đẳng Y Tế Quảng Nam CYV – Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang CYX – Cao Đẳng Y Tế Bình Thuận CYY – Cao Đẳng Y Tế Huế CYZ – Cao Đẳng Y Tế Hà Nội D03 – Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng D20 – Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây D50 – Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp D54 – Cao Đẳng Cộng Đồng Kiên Giang D57 – Cao Đẳng Cộng Đồng Vĩnh Long D61 – Cao Đẳng Cộng Đồng Cà Mau D64 – Cao Đẳng Cộng Đồng Hậu Giang DDC – Khoa Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng DDI – Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Đà Nẵng DTU – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật – Đại Học Thái Nguyên QPH – Cao Đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng YSL – Cao Đẳng Y Tế Sơn La YTV – Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh
Mã ngành Tên ngành 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 71401 Khoa học giáo dục 7140101 Giáo dục học 7140114 Quản lý giáo dục 71402 Đào tạo giáo viên 7140201 Giáo dục Mầm non 7140202 Giáo dục Tiểu học 7140203 Giáo dục Đặc biệt 7140204 Giáo dục Công dân 7140205 Giáo dục Chính trị 7140206 Giáo dục Thể chất 7140207 Huấn luyện thể thao 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140209 Sư phạm Toán học 7140210 Sư phạm Tin học 7140211 Sư phạm Vật lý 7140212 Sư phạm Hoá học 7140213 Sư phạm Sinh học 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7140218 Sư phạm Lịch sử 7140219 Sư phạm Địa lý 7140221 Sư phạm Âm nhạc 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 7140223 Sư phạm Tiếng Bana 7140224 Sư phạm Tiếng Êđê 7140225 Sư phạm Tiếng Jrai 7140226 Sư phạm Tiếng Khmer 7140227 Sư phạm Tiếng H'mong 7140228 Sư phạm Tiếng Chăm 7140229 Sư phạm Tiếng M'nông 7140230 Sư phạm Tiếng Xê đăng 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140235 Sư phạm Tiếng Đức 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật 7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140245 Sư phạm nghệ thuật 7140246 Sư phạm công nghệ 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140248 Giáo dục pháp luật 71490 Khác 721 Nghệ thuật 72101 Mỹ thuật 7210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật 7210103 Hội hoạ 7210104 Đồ hoạ 7210105 Điêu khắc 7210107 Gốm 7210110 Mỹ thuật đô thị 72102 Nghệ thuật trình diễn 7210201 Âm nhạc học 7210203 Sáng tác âm nhạc 7210204 Chỉ huy âm nhạc 7210205 Thanh nhạc 7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 7210208 Piano 7210209 Nhạc Jazz 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 7210225 Biên kịch sân khấu 7210226 Diễn viên sân khấu kịch hát 7210227 Đạo diễn sân khấu 7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 7210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210236 Quay phim 7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình múa 7210242 Diễn viên múa 7210243 Biên đạo múa 7210244 Huấn luyện múa 72103 Nghệ thuật nghe nhìn 7210301 Nhiếp ảnh 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng 72104 Mỹ thuật ứng dụng 7210402 Thiết kế công nghiệp 7210403 Thiết kế đồ họa 7210404 Thiết kế thời trang 7210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 72190 Khác 722 Nhân văn 72201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220104 Hán Nôm 7220105 Ngôn ngữ Jrai 7220106 Ngôn ngữ Khmer 7220107 Ngôn ngữ H'mong 7220108 Ngôn ngữ Chăm 7220110 Sáng tác văn học 7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220202 Ngôn ngữ Nga 7220203 Ngôn ngữ Pháp 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220205 Ngôn ngữ Đức 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220208 Ngôn ngữ Italia 7220209 Ngôn ngữ Nhật 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220211 Ngôn ngữ Ảrập 72290 Khác 7229001 Triết học 729008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229009 Tôn giáo học 7229010 Lịch sử 7229020 Ngôn ngữ học 7229030 Văn học 7229040 Văn hoá học 7229042 Quản lý văn hoá 7229045 Gia đình học 731 Khoa học xã hội và hành vi 73101 Kinh tế học 7310101 Kinh tế 7310102 Kinh tế chính trị 7310104 Kinh tế đầu tư 7310105 Kinh tế phát triển 7310106 Kinh tế quốc tế 7310107 Thống kê kinh tế 7310108 Toán kinh tế 73102 Khoa học chính trị 7310201 Chính trị học 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310205 Quản lý nhà nước 7310206 Quan hệ quốc tế 73103 Xã hội học và Nhân học 7310301 Xã hội học 7310302 Nhân học 73104 Tâm lý học 7310401 Tâm lý học 7310403 Tâm lý học giáo dục 73105 Địa lý học 7310501 Địa lý học 73106 Khu vực học 7310601 Quốc tế học 7310602 Châu Á học 7310607 Thái Bình Dương học 7310608 Đông phương học 7310612 Trung Quốc học 7310613 Nhật Bản học 7310614 Hàn Quốc học 7310620 Đông Nam Á học 7310630 Việt Nam học 73190 Khác 732 Báo chí và thông tin 73201 Báo chí và truyền thông 7320101 Báo chí 7320104 Truyền thông đa phương tiện 7320105 Truyền thông đại chúng 7320106 Công nghệ truyền thông 7320107 Truyền thông quốc tế 7320108 Quan hệ công chúng 73202 Thông tin - Thư viện 7320201 Thông tin - thư viện 7320205 Quản lý thông tin 73203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 7320303 Lưu trữ học 7320305 Bảo tàng học 73204 Xuất bản - Phát hành 7320401 Xuất bản 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 73290 Khác 734 Kinh doanh và quản lý 73401 Kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 7340115 Marketing 7340116 Bất động sản 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340121 Kinh doanh thương mại 7340122 Thương mại điện tử 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 73402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 7340201 Tài chính – Ngân hàng 7340204 Bảo hiểm 73403 Kế toán – Kiểm toán 7340301 Kế toán 7340302 Kiểm toán 73404 Quản trị – Quản lý 7340401 Khoa học quản lý 7340403 Quản lý công 7340404 Quản trị nhân lực 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340406 Quản trị văn phòng 7340408 Quan hệ lao động 7340409 Quản lý dự án 73490 Khác 738 Pháp luật 73801 Luật 7380101 Luật 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380107 Luật kinh tế 7380108 Luật quốc tế 73890 Khác 742 Khoa học sự sống 74201 Sinh học 7420101 Sinh học 74202 Sinh học ứng dụng 7420201 Công nghệ sinh học 7420202 Kỹ thuật sinh học 7420203 Sinh học ứng dụng 74290 Khác 744 Khoa học tự nhiên 74401 Khoa học vật chất 7440101 Thiên văn học 7440102 Vật lý học 7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 7440110 Cơ học 7440112 Hoá học 7440122 Khoa học vật liệu 74402 Khoa học trái đất 7440201 Địa chất học 7440212 Bản đồ học 7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật 7440221 Khí tượng và khí hậu học 7440224 Thuỷ văn học 7440228 Hải dương học 74403 Khoa học môi trường 7440301 Khoa học môi trường 74490 Khác 746 Toán và thống kê 74601 Toán học 7460101 Toán học 7460107 Khoa học tính toán 7460112 Toán ứng dụng 7460115 Toán cơ 7460117 Toán tin 74602 Thống kê 7460201 Thống kê 74690 Khác 748 Máy tính và công nghệ thông tin 74801 Máy tính 7480101 Khoa học máy tính 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480103 Kỹ thuật phần mềm 7480104 Hệ thống thông tin 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 74802 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 7480202 An toàn thông tin 74890 Khác 751 Công nghệ kỹ thuật 75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510402 Công nghệ vật liệu 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 75106 Quản lý công nghiệp 7510601 Quản lý công nghiệp 7510604 Kinh tế công nghiệp 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 75107 Công nghệ dầu khí và khai thác 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 75108 Công nghệ kỹ thuật in 7510801 Công nghệ kỹ thuật in 75190 Khác 752 Kỹ thuật 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 7520101 Cơ kỹ thuật 7520103 Kỹ thuật cơ khí 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 7520115 Kỹ thuật nhiệt 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520117 Kỹ thuật công nghiệp 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520120 Kỹ thuật hàng không 7520121 Kỹ thuật không gian 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520130 Kỹ thuật ô tô 7520137 Kỹ thuật in 75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7520201 Kỹ thuật điện 7520204 Kỹ thuật ra đa- dẫn đường 7520205 Kỹ thuật thuỷ âm 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520212 Kỹ thuật y sinh 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 75203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7520301 Kỹ thuật hoá học 7520309 Kỹ thuật vật liệu 7520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại 7520312 Kỹ thuật dệt 7520320 Kỹ thuật môi trường 75204 Vật lý kỹ thuật 7520401 Vật lý kỹ thuật 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 75205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 7520501 Kỹ thuật địa chất 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 75206 Kỹ thuật mỏ 7520601 Kỹ thuật mỏ 7520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 7520604 Kỹ thuật dầu khí 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 75290 Khác 7529001 Kỹ thuật biển 754 Sản xuất và chế biến 75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 7540202 Công nghệ sợi, dệt 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 7540206 Công nghệ da giày 75490 Khác 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 758 Kiến trúc và xây dựng 75801 Kiến trúc và quy hoạch 7580101 Kiến trúc 7580102 Kiến trúc cảnh quan 7580103 Kiến trúc nội thất 7580104 Kiến trúc đô thị 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 7580106 Quản lý đô thị và công trình 7580108 Thiết kế nội thất 7580111 Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị 7580112 Đô thị học 75802 Xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 75803 Quản lý xây dựng 7580301 Kinh tế xây dựng 7580302 Quản lý xây dựng 75890 Khác 762 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 76201 Nông nghiệp 7620101 Nông nghiệp 7620102 Khuyến nông 7620103 Khoa học đất 7620105 Chăn nuôi 7620109 Nông học 7620110 Khoa học cây trồng 7620112 Bảo vệ thực vật 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7620115 Kinh tế nông nghiệp 7620116 Phát triển nông thôn 76202 Lâm nghiệp 7620201 Lâm học 7620202 Lâm nghiệp đô thị 7620205 Lâm sinh 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 76203 Thuỷ sản 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 7620302 Bệnh học thủy sản 7620303 Khoa học thủy sản 7620304 Khai thác thuỷ sản 7620305 Quản lý thủy sản 76290 Khác 764 Thú y 76401 Thú y 7640101 Thú y 76490 Khác 772 Sức khoẻ 77201 Y học 7720101 Y khoa 7720110 Y học dự phòng 7720115 Y học cổ truyền 77202 Dược học 7720201 Dược học 7720203 Hoá dược 77203 Điều dưỡng - hộ sinh 7720301 Điều dưỡng 7720302 Hộ sinh 77204 Dinh dưỡng 7720401 Dinh dưỡng 77205 Răng - Hàm - Mặt Nha khoa 7720501 Răng - Hàm - Mặt 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 77206 Kỹ thuật Y học 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 77207 Y tế công cộng 7720701 Y tế công cộng 77208 Quản lý Y tế 7720801 Tổ chức và quản lý y tế 7720802 Quản lý bệnh viện 77290 Khác 7729001 Y sinh học thể dục thể thao 776 Dịch vụ xã hội 77601 Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 7760102 Công tác thanh thiếu niên 8760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 77690 Khác 781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 78101 Du lịch 7810101 Du lịch 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 78102 Khách sạn, nhà hàng 7810201 Quản trị khách sạn 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 78103 Thể dục, thể thao 7810301 Quản lý thể dục thể thao 78105 Kinh tế gia đình 7810501 Kinh tế gia đình 78190 Khác 784 Dịch vụ vận tải 78401 Khai thác vận tải 7840101 Khai thác vận tải 7840102 Quản lý hoạt động bay 7840104 Kinh tế vận tải 7840106 Khoa học hàng hải 78490 Khác 785 Môi trường và bảo vệ môi trường 78501 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850103 Quản lý đất đai 78502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 7850201 Bảo hộ lao động 78590 Khác 786 An ninh, Quốc phòng 78601 An ninh và trật tự xã hội 7860101 Trinh sát an ninh 7860102 Trinh sát cảnh sát 7860104 Điều tra hình sự 7860108 Kỹ thuật hình sự 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự 7860110 Quản lý trật tự an toàn giao thông 7860111 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp 7860112 Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân 7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 7860116 Hậu cần công an nhân dân 7860117 Tình báo an ninh 78602 Quân sự 7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân 7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân 7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không 7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh 7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp 7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công 7860214 Biên phòng 7860217 Tình báo quân sự 7860218 Hậu cần quân sự 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin 7860222 Quân sự cơ sở 7860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật 7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không 7860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh 7860229 Chỉ huy kỹ thuật Hoá học 7860231 Trinh sát kỹ thuật 7860232 Chỉ huy kỹ thuật Hải quân 7860233 Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử 78690 Khác 790 Khác
mã trường mã ngành các trường đại học 2018